Nghĩa chính
- Thực hiện một màn trình diễn đầy tham vọng về; trưng bày hoặc thể hiện một cách khoe khoangđộng từngoại động từ (transitive)To make an ambitious display of; to exhibit or show boastingly.
- To boast, show off.chưa dịchđộng từnội động từ (intransitive)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhostentātus
Cùng gốc (doublet)ostent
Họ từ (word family)
cùng gốc ostentateVí dụ
- , , , .
- .