Dịch

ostentate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thực hiện một màn trình diễn đầy tham vọng về; trưng bày hoặc thể hiện một cách khoe khoangđộng từngoại động từ (transitive)To make an ambitious display of; to exhibit or show boastingly.
  2. To boast, show off.chưa dịchđộng từnội động từ (intransitive)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhostentātus

Cùng gốc (doublet)ostent

Ví dụ

  • , , , .
  • .

AI