ordinate
C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Tung độdanh từThe second of the two terms by which a point is referred to, in a system of fixed rectilinear coordinate (Cartesian coordinate) axes.
- Trục tungdanh từThe vertical line representing an axis of a Cartesian coordinate system, on which the ordinate (sense above) is shown.
- Sắp xếp, căn chỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To align a series of objects.
- Truyền chức linh mục, tấn phong giám mụcđộng từngoại động từ (transitive)To ordain a priest, or consecrate a bishop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ordinateNguyên thể (infinitive)
- ordinatesSố nhiều (plural)
- ordinatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ordinatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ordinate axisdanh từ | danh từ | Trục y của bạn |
| ordinate dimensiondanh từ, động từ | danh từ, động từ | Kích thước đánh dấu khoảng cách giữa điểm được chỉ định và tọa độ 0 ẩn |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 5
Thực hiện phép toán tung độ
- ngoại động từ (transitive)To subject to the mathematical operation of ordination.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- (3,2) 3 2 .Điểm (3,2) có 3 là hoành độ và 2 là tung độ.
- khác thường
- (3, 5) , 3 5 .Trong điểm (3, 5) trên hệ tọa độ Descartes hai chiều, 3 là hoành độ và 5 là tung độ.
Họ từ (word family)
cùng gốc ordinateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiordinat
- từ tiếng Latinhōrdinātus
Cùng gốc (doublet)ordain