Nghĩa chính
- Lễ thụ chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of ordaining or the state of being ordained.
- Lễ thụ phong linh mụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ceremony in which a priest is consecrated, considered a sacrament in the Catholic and Orthodox churches.
- Lễ xuất giadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the ceremony in which a bhikkhu or bhikkhuni is ordained into the sangha
- Kỹ thuật sắp xếp dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A statistical technique for ordering data from a large number of sites or populations by arranging the data as points in a multidimensional coordinate frame, in which patterns can be discerned; an instance of this.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ordinationDạng gốc (base form)
- ordinationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ordination halldanh từ riêng | danh từ riêng | Một tòa nhà Phật giáo được thánh hiến và chỉ định đặc biệt để thực hiện nghi lễ xuất gia của Phật giáo và các nghi thức khác |
| ordination milldanh từ | danh từ | Tổ chức tôn giáo hoặc giáo phái trong đó có thể đạt được tư cách thành viên bằng những phương tiện tầm thường và tất cả các thành viên đều có đủ điều kiện để tự phong làm mục sư tôn giáo mà không cần bất kỳ sự đào tạo hoặc kinh nghiệm làm việc nào trước đó |
| self-ordinationdanh từ | danh từ | Hành động hoặc trạng thái tự phong |
| co-ordination | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ordinationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiordination
- từ tiếng Pháp cổordinacion
- từ tiếng Latinhordinatio
Ví dụ
- rabbi's gia đình của vị giáo sĩ Do Thái đã có mặt tại lễ thụ chức của ông