Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-ordination
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc trạng thái tự phong
danh từ
The act or state of being self-ordained.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
self-ordination
Dạng gốc
(base form)
self-ordination
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Hành động hoặc trạng thái tự phong
1
Hành động hoặc trạng thái tự phong
1
Hành động hoặc trạng thái tự phong