Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unordinate
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Lộn xộn, không đều đặn
tính từ
disorderly, irregular
2
Không phù hợp
tính từ
inappropriate
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
inordinate
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
ordinate
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unordinate
unordinate
ly
Quá mức
trạng từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
inapropiado
Không thích hợp, không phù hợp
impropio
Không phù hợp, không đúng mực, bất lịch sự
zarpado
Ngoài tầm kiểm soát, không phù hợp, không đúng chỗ
AI
1
Lộn xộn
2
Không phù hợp
1
Lộn xộn
2
Không phù hợp
1
Lộn xộn
2
Không phù hợp