Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ô nhục hoặc mang tiếng xấu phát sinh từ hành vi cực kỳ đáng xấu hổ; sự hèn hạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Disgrace or bad reputation arising from exceedingly shameful behaviour; ignominy.
- Sự khinh thường hoặc trách móc đầy khinh miệt; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Scornful contempt or reproach; (countable) an instance of this.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- opprobriumDạng gốc (base form)
- opprobriumsSố nhiều (plural)
- opprobria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nguyên nhân
- đếm được (countable)Nguyên nhân, đối tượng hoặc tình huống gây ô nhục hoặc xấu hổA cause, object, or situation of disgrace or shame.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc opprobriumTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhopprobrium
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pro-“forward; toward”
Ví dụ
- , : , .
- . . .
- . , .