Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Dụng cụ để mở (cái gì)danh từA person who opens something.
- Dụng cụ mởdanh từA device that opens something; specifically a tin-opener/can-opener, or a bottle opener.
- Cửa hàng mở cửadanh từAn establishment that opens.
- Mở hơntính từcomparative form of open: more open
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- openerDạng gốc (base form)
- openersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bottle openerdanh từ | danh từ | Đồ khui nắp chai |
| can openerdanh từ | danh từ | Đồ khui hộp, đồ mở hộp |
| eye opener | Điều làm mở mang tầm mắt | |
| letter openerdanh từ | danh từ | Dao rọc thư |
| season opener | Trận mở màn mùa giải | |
| tin openerdanh từ | danh từ | Đồ khui đồ hộp |
| eye-openerdanh từ | danh từ | Điều gì đó làm cho mắt mở ra, hoặc điều đó làm mở mắt |
| door openerdanh từ | danh từ | Cơ chế kiểm soát mà một cánh cửa được chốt và mở chốt |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Người mở cược
- The player who starts the betting.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , " , , "?Liệu ngài có sáng suốt nhận ra, giống như người mở đầu cuộc tranh luận này, rằng "phe hòa bình dưới sự lãnh đạo của Lãnh chúa Aberdeen chính là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến chiến tranh"?
- .Các cửa hàng mở cửa muộn trong trung tâm thương mại bao gồm hai nhà hàng và một cửa hiệu quần áo.
- non-fricative .Chữ y cũng được dùng cho âm không xát mở hơn một chút xuất hiện trong từ "year" của tiếng Anh.
Xuất hiện ở từ khác
- closertrái nghĩaphần mở đầu