Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Opan, ngọc mắt mèo, miêu nhãn thạchdanh từA mineral consisting, like quartz, of silica, but inferior to quartz in hardness and specific gravity, of the chemical formula SiO₂·nH₂O.
- Đá opan quý, ngọc mắt mèodanh từA precious gem, an iridescent gemstone found in the opal-silica mineral substrate (potch)
- Màu opandanh từThe colour of opal: any shade of blue with bright flecks of other colours, such as white, yellow, and red.
- Mã kết thúc UGAdanh từA colloquial name used in molecular biology referring to a particular stop codon sequence, "UGA."
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- opalDạng gốc (base form)
- opalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black opaldanh từ | danh từ | Loại đá quý quý hiếm có màu tối và được biết đến với sự phối hợp màu sắc |
| sun opaldanh từ | danh từ | Loại opal quý hiếm được biết đến nhờ hiệu ứng màu sắc nổi bật, trở nên đặc biệt sống động khi tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời |
| wood opaldanh từ | danh từ | Loại opal thô có sọc, có một số điểm giống với gỗ |
| fire opaldanh từ | danh từ | Các loại opal trong suốt đến mờ có màu sắc ấm áp như vàng, cam hoặc đỏ |
| opal auradanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với angel aura |
| pipe opaldanh từ | danh từ | Opal được hình thành dưới dạng hình ống khác thường, chủ yếu bằng đá sa thạch |
| opal glassdanh từ | danh từ | Là loại kính mờ đục |
| jasper opaldanh từ | danh từ | Loại opal màu vàng giống như ngọc thạch anh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chi bướm Nesolycaena
- Any of various lycaenid butterflies of the genus Nesolycaena.
Họ từ (word family)
cùng gốc opalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápopale
- từ tiếng Latinhopalus
- từ tiếng Hy Lạp trung đạiὀπάλλιοςopállios
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , […] . ( , , , , , , , , , , , .)Mặc dù có hàng chục loại đá quý khác nhau, nổi tiếng và quan trọng nhất là [...] (Các chất liệu đá quý thường gặp không được nhắc đến trong bài này gồm hổ phách, thạch anh tím, chalcedony, ngọc hồng lựu, lưu huỳnh, khổng tước, opan, peridot, rhodonite, spinel, tourmaline, ngọc lam và zircon.)
- river-reaches , , ; .Sự kỳ ảo của buổi bình minh biến những khúc sông xám thành màu tím, vàng và opan; và tưởng như chiếc thuyền dhoni nặng nề đang lê lướt qua vẻ đẹp huy hoàng của một thiên đường mới.
- .Đá opan là một dạng silicon.