Dịch

opal

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Opan, ngọc mắt mèo, miêu nhãn thạchdanh từA mineral consisting, like quartz, of silica, but inferior to quartz in hardness and specific gravity, of the chemical formula SiO₂·nH₂O.
  2. Đá opan quý, ngọc mắt mèodanh từA precious gem, an iridescent gemstone found in the opal-silica mineral substrate (potch)
  3. Màu opandanh từThe colour of opal: any shade of blue with bright flecks of other colours, such as white, yellow, and red.
  4. Mã kết thúc UGAdanh từA colloquial name used in molecular biology referring to a particular stop codon sequence, "UGA."

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. opalDạng gốc (base form)
  2. opalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

black opaldanh từLoại đá quý quý hiếm có màu tối và được biết đến với sự phối hợp màu sắc
sun opaldanh từLoại opal quý hiếm được biết đến nhờ hiệu ứng màu sắc nổi bật, trở nên đặc biệt sống động khi tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời
wood opaldanh từLoại opal thô có sọc, có một số điểm giống với gỗ
fire opaldanh từCác loại opal trong suốt đến mờ có màu sắc ấm áp như vàng, cam hoặc đỏ
opal auradanh từĐồng nghĩa với angel aura
pipe opaldanh từOpal được hình thành dưới dạng hình ống khác thường, chủ yếu bằng đá sa thạch
opal glassdanh từLà loại kính mờ đục
jasper opaldanh từLoại opal màu vàng giống như ngọc thạch anh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chi bướm Nesolycaena
  1. Any of various lycaenid butterflies of the genus Nesolycaena.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápopale
  2. từ tiếng Latinhopalus
  3. từ tiếng Hy Lạp trung đạiὀπάλλιοςopállios

Ví dụ

  • , […] . ( , , , , , , , , , , , .)Mặc dù có hàng chục loại đá quý khác nhau, nổi tiếng và quan trọng nhất là [...] (Các chất liệu đá quý thường gặp không được nhắc đến trong bài này gồm hổ phách, thạch anh tím, chalcedony, ngọc hồng lựu, lưu huỳnh, khổng tước, opan, peridot, rhodonite, spinel, tourmaline, ngọc lam và zircon.)
  • river-reaches , , ; .Sự kỳ ảo của buổi bình minh biến những khúc sông xám thành màu tím, vàng và opan; và tưởng như chiếc thuyền dhoni nặng nề đang lê lướt qua vẻ đẹp huy hoàng của một thiên đường mới.
  • .Đá opan là một dạng silicon.

AI