Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
onlyhood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điều kiện là duy nhất, độc thân hoặc một mình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the condition of being unique, single, or alone
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
isolation
loneliness
solitude
uniqueness
seclusion
distinctiveness
Xem thêm 8
Ví dụ
For
artists
their
work
objectifies
their
yearning
for
love
,
"
thatched
"
as
we
all
are
"
in
a
thicket
of
loneliness
,
huddled
in
onlyhood
.
"
“
But
now
lots
of
Zachary's
friends
are
only
children
.
The
social
stigma
once
attached
to
onlyhood
is
gone
.
"
Nguồn gốc
(etymology)
only
+
-hood
từ tiếng Anh trung đại
*onlihod
AI
1
Điều kiện là duy nhất
1
Điều kiện là duy nhất
1
Điều kiện là duy nhất