Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đi bộcụm giới từOn one's feet; walking, jogging or running but not in a vehicle or on the back of an animal.
- Đang diễn ra, đang chuẩn bịcụm giới từIn progress or in preparation; active, in operation.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đi bộ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| set on footđộng từ | động từ | Phát động (phong trào) |
| go on foot | Đi bộ |
1 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Đang diễn ra
- Đang diễn ra, đang tiến hành, đang rục rịchOn the move; astir.
Xuất hiện ở từ khác
- onkết hợpđi bộ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đi bộ đến trường.
- .Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.
- .Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.