Dịch

on foot

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɒn ˈfʊt/US/ɑn ˈfʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đi bộcụm giới từOn one's feet; walking, jogging or running but not in a vehicle or on the back of an animal.
  2. Đang diễn ra, đang chuẩn bịcụm giới từIn progress or in preparation; active, in operation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

set on footđộng từPhát động (phong trào)
go on footĐi bộ

1 nghĩa khác

Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Đang diễn ra
  1. Đang diễn ra, đang tiến hành, đang rục rịchOn the move; astir.

Nguồn gốc (etymology)

onfoot

  1. từ tiếng Anh trung đạion fote
  2. từ tiếng Anh cổon fōte“on foot”

Ví dụ

  • .Anh ấy đi bộ đến trường.
  • .Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.
  • .Đi bộ từ đây đến nhà ga mất nửa tiếng.

AI