Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
by foot
cụm giới từ
(prepositional phrase)
/
b
a
i
ˈ
f
ʊ
t
/
Nghĩa chính
1
Đi bộ, chạy bộ hoặc chạy nhưng không phải trên xe hoặc trên lưng động vật
cụm giới từ
walking, jogging or running but not in a vehicle or on the back of an animal
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
afoot
on foot
Ví dụ
Ziri
was
traveling
by
foot
.
He
came
here
by
foot
.
I
went
to
work
by
foot
.
Xem thêm 2 ví dụ
Nguồn gốc
(etymology)
by
+
foot
từ tiếng Anh trung đại
be-fote
AI
1
Đi bộ
1
Đi bộ
1
Đi bộ