Dịch

nuh

C2thán từ (interjection)động từ (verb)
UK/ˈnɐː/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khôngthán từno, nah

Cụm từ (phrase)

nuh-uhthán từKHÔNG; ừ-ừ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Không
  1. don’t, doesn’t

Ví dụ

  • Wasima . , 30% .Wasima Khan bỏ học từ sáu năm trước. Cô ấy không phải là ngoại lệ mà là chuyện bình thường ở Nuh, một quận ở miền bắc Ấn Độ nơi tỷ lệ biết chữ ở nữ giới khoảng 30%, suýt soát một nửa mức trung bình quốc gia.

Nguồn gốc (etymology)

thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạina
  2. từ tiếng Anh cổnā
danh từ, động từ

nut-h

AI