Dịch

nostalgic

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về lòng hoài cổtính từOf, having, or relating to nostalgia.
  2. Người hoài cổdanh từA person who displays nostalgia for something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nostalgicDạng gốc (base form)
  2. nostalgicsSố nhiều (plural)
  3. more nostalgicSo sánh hơn (comparative)
  4. most nostalgicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

wax nostalgicBồi hồi nhớ lại quá khứ
Yugo-nostalgictính từTriển lãm hoặc liên quan đến nỗi nhớ Yugo

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , de-aged , , .Đoạn mở đầu, trong đó có một chiếc Ford đã cũ vào vai một Indy trẻ hơn, là một gambit táo bạo và hoài cổ, mang đến cái nhìn thoáng qua về những gì bạn đã bỏ lỡ.
  • 1872-1972. .Kỷ niệm 100 năm Cúp FA 1872-1972 Một cho những người hoài cổ về bóng đá.
  • .Hôm nay tôi thấy thật hoài niệm.

AI