Dịch

nostálgico

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/nosˈtalxiko/

Nghĩa chính

  1. Hoài cổ, hoài niệmtính từnostalgic
  2. Nhớ nhà, nhớ quê hươngtính từhomesick
  3. Luyến tiếc, bâng khuângtính từwistful

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nostálgicoDạng gốc (base form)
  2. nostálgicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. nostálgicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. nostálgicaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Dàn nhạc bắt đầu chơi những bản nhạc hoài niệm.
  • , .Đêm đó, Vladimir cảm thấy nhớ nhà.
  • .Nghe bài hát này làm tôi thấy hoài niệm.

AI