Dịch

nostalgically

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Lưu luyến, vấn vươngtrạng từIn a nostalgic manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nostalgicallyDạng gốc (base form)
  2. more nostalgicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most nostalgicallySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , . “ , ,” , 38 .Bill Feingold đọc một cách vấn vương những lời kinh khủng đã thuộc nằm lòng từ 38 năm trước trên một mái nhà ở thành phố New York
  • , Họ dành cả giờ trò chuyện lưu luyến khi đi dạo chậm rãi dọc theo con đường ven biển

Nguồn gốc (etymology)

nostalgic-ally

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI