nostalgically
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Lưu luyến, vấn vươngtrạng từIn a nostalgic manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nostalgicallyDạng gốc (base form)
- more nostalgicallySo sánh hơn (comparative)
- most nostalgicallySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , . “ , ,” , 38 .Bill Feingold đọc một cách vấn vương những lời kinh khủng đã thuộc nằm lòng từ 38 năm trước trên một mái nhà ở thành phố New York
- , Họ dành cả giờ trò chuyện lưu luyến khi đi dạo chậm rãi dọc theo con đường ven biển
Nguồn gốc (etymology)
nostalgic-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha