Dịch

northward

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈnɔːθwəd/US/ˈnɔɹθwɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hướng bắcdanh từkhông đếm được (uncountable)The direction or area lying to the north of a place.
  2. Về phía bắctính từSituated or directed towards the north; moving or facing towards the north.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. northwardDạng gốc (base form)
  2. more northwardSo sánh hơn (comparative)
  3. most northwardSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

northward directionHướng về phía bắc
northward expansionSự mở rộng về phía bắc
northward migrationSự di cư về phía bắc
northward movementSự di chuyển về phía bắc
northward shiftSự dịch chuyển về phía bắc
northward trendXu hướng về phía bắc
northward equinoxdanh từXuân phân tháng ba, khi mặt trời đi qua đường xích đạo và hướng về phía bắc

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Về phía bắc
  1. Về phía bắc, hướng bắcTowards the north; in a northerly direction.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hướng bắc

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [] , , ; — […][C]ây cối nghiêng hẳn về một phía, không bao giờ xoay quanh, và hầu như không hất ngược cành lá lại một lần trong một giờ; sức căng liên tục uốn cong những ngọn cành về phía bắc— […]
  • 1950, .Các cơn bão mùa đông đã tăng tần suất và cường độ kể từ những năm 1950, và đường đi của chúng đã dịch chuyển về phía bắc trên khắp nước Mỹ.
  • .Các nhà chức trách cho biết nhiệt độ đang bị đẩy lên cao bởi một khối không khí nóng di chuyển về phía bắc từ châu Phi.

AI