Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hướng bắcdanh từkhông đếm được (uncountable)The direction or area lying to the north of a place.
- Về phía bắctính từSituated or directed towards the north; moving or facing towards the north.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- northwardDạng gốc (base form)
- more northwardSo sánh hơn (comparative)
- most northwardSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| northward direction | Hướng về phía bắc | |
| northward expansion | Sự mở rộng về phía bắc | |
| northward migration | Sự di cư về phía bắc | |
| northward movement | Sự di chuyển về phía bắc | |
| northward shift | Sự dịch chuyển về phía bắc | |
| northward trend | Xu hướng về phía bắc | |
| northward equinoxdanh từ | danh từ | Xuân phân tháng ba, khi mặt trời đi qua đường xích đạo và hướng về phía bắc |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Về phía bắc
- Về phía bắc, hướng bắcTowards the north; in a northerly direction.
Xuất hiện ở từ khác
- northđồng nghĩahướng về phía bắc
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hướng bắc
Họ từ (word family)
cùng gốc northwardNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , , ; — […][C]ây cối nghiêng hẳn về một phía, không bao giờ xoay quanh, và hầu như không hất ngược cành lá lại một lần trong một giờ; sức căng liên tục uốn cong những ngọn cành về phía bắc— […]
- 1950, .Các cơn bão mùa đông đã tăng tần suất và cường độ kể từ những năm 1950, và đường đi của chúng đã dịch chuyển về phía bắc trên khắp nước Mỹ.
- .Các nhà chức trách cho biết nhiệt độ đang bị đẩy lên cao bởi một khối không khí nóng di chuyển về phía bắc từ châu Phi.