Dịch

northwards

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Về hướng bắc; từ hướng bắctrạng từkhông so sánh (not comparable)northward; in a northerly direction

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • 1903, , , , , .Năm 1903, lần đầu tiên tôi mạo hiểm đi về hướng bắc, và đó thực sự là miền Bắc, vì mục tiêu của tôi là Đường sắt miền Bắc vĩ đại của Scotland.
  • .Algeria cần ngăn sa mạc Sahara mở rộng về hướng bắc.
  • .Chúng tôi tiến về hướng bắc.

Nguồn gốc (etymology)

AI