Dịch

nomogram

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈnəʊ.mə.ɡɹæm/US/ˈnɑ.məˌɡɹæm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sơ đồ trong đó mối quan hệ giữa ba biến được thể hiện bằng đường thẳng hoặc đường cong cho mỗi biến; Giá trị của biến thứ ba tương ứng với các giá trị cụ thể của hai biến đầu tiên thu được bằng cách vẽ một đường thẳng đi qua các điểm trên hai đường cong đầu tiên biểu thị các giá trị cụ thể của hai biến đầu tiên và lưu ý điểm tại đó đường thẳng cắt đường thẳng hoặc đường cong thứ badanh từA diagram in which the relationship between three variables is represented by a straight line or curve for each variable; the value of the third variable corresponding to particular values of the first two is obtained by drawing a straight line through the points on the first two curves that represent particular values of the first two variables and noting the point at which the line intersects the third line or curve.
  2. Biểu diễn dưới dạng chữ tượng hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To represent as a nomogram.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nomogramNguyên thể (infinitive)
  2. nomogramsSố nhiều (plural)
  3. nomogrammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nomogrammingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI