Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
abac
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
eɪ
b
æ
k
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Bàn tính, toán đồ, bản đồ tính
danh từ
Synonym of nomogram.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
abac
Dạng gốc
(base form)
abac
s
Số nhiều
(plural)
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
aback of
giới từ
giới từ
Phía sau; ở phía bên kia của
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh cổ điển
abacus
từ tiếng Hy Lạp cổ
ἄβαξ
ábax
Cùng gốc
(doublet)
abacus
abaque
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
nomogram
Họ từ
(word family)
cùng gốc
abac
abac
k
Bất ngờ, chết lặng, ngạc nhiên
trạng từ, danh từ
B2
abac
us
Bàn tính
danh từ
C1
abac
ha
Món ăn của Nigeria được làm từ sắn khô cắt nhỏ cùng với cá, trứng, gia vị, v.v
danh từ
abac
ate
Đồng nghĩa với avocado
danh từ
Xem thêm 7 từ
AI
1
Bàn tính
1
Bàn tính
1
Bàn tính