Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aback of
giới từ
(preposition)
UK
/
ə
ˈ
b
æ
k
ɒ
v
/
US
/
ə
ˈ
b
æ
k
ʌ
v
/
Nghĩa chính
1
Phía sau; ở phía bên kia của
giới từ
Behind; on the other side of
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
in back of
Ví dụ
The
question
of
wind
must
be
matter
of
inference
from
the
incidents
above
stated
:
the
movement
of
the
“
Lawrence
”
and
“
Queen
Charlotte
,”
and
the
bracing
aback
of
the
“
Niagara's
”
topsail
.
Nguồn gốc
(etymology)
aback
+
of
AI
1
Phía sau
1
Phía sau
1
Phía sau