Dịch

aback

B2trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bất ngờ, chết lặng, ngạc nhiêntrạng từkhông so sánh (not comparable)By surprise; startled; dumbfounded. (see usage)
  2. Ngược vào cột buồmtrạng từkhông so sánh (not comparable)Backward against the mast; said of the sails when pressed by the wind from the "wrong" (forward) side, or of a ship when its sails are set that way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abackDạng gốc (base form)
  2. abacksSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 1
Về phía sau
  1. không so sánh (not comparable)Về phía sau, ngược lạiTowards the back or rear; backwards.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ

a-“towards”back

  1. từ tiếng Anh trung đạiabak
  2. từ tiếng Anh cổonbæc
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhabacus

Ví dụ

  • enemy's , , .Tôi thà lên mạn một trăm chiếc khinh hạm của địch, còn hơn lái thuyền vào hạm đội của những phụ nữ đoan trang, vì một phụ nữ đoan trang luôn làm tôi bất ngờ.
  • . Top-sails? . Top-sails .Hỏi: Lúc đó tàu Trident có bị buồm chính ngược gió không? Trả lời: Theo tôi biết, cả hai cánh buồm đều bị ngược gió.
  • ' lùi lại phía sau đống lửa

AI