Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm tổn thương hoặc cản trở cố ýđộng từngoại động từ (transitive)To injure or obstruct intentionally.
- Có được ảnh hưởng bằng các phương tiện tham nhũng hoặc đe dọađộng từngoại động từ (transitive)To gain influence over by corrupt means or intimidation.
- Ăn trộmđộng từngoại động từ (transitive)To steal.
- Hành vi cố ý gây thương tích hoặc cản trởdanh từngoại động từ (transitive)A deliberate act of injury or obstruction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm xáo trộn (thường là ngựa đua hoặc chó săn) để ngăn cản nó giành chiến thắng trong cuộc đua
- ngoại động từ (transitive)To tamper with (typically a racehorse or greyhound) in order to prevent it from winning a race.
Họ từ (word family)
cùng gốc nobbleVí dụ
- +, .
- , , Picot's , , "" .
- , .