Dịch

nobble

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈnɒbl̩/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm tổn thương hoặc cản trở cố ýđộng từngoại động từ (transitive)To injure or obstruct intentionally.
  2. Có được ảnh hưởng bằng các phương tiện tham nhũng hoặc đe dọađộng từngoại động từ (transitive)To gain influence over by corrupt means or intimidation.
  3. Ăn trộmđộng từngoại động từ (transitive)To steal.
  4. Hành vi cố ý gây thương tích hoặc cản trởdanh từngoại động từ (transitive)A deliberate act of injury or obstruction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nobbleNguyên thể (infinitive)
  2. nobblesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. nobbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nobblingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm xáo trộn (thường là ngựa đua hoặc chó săn) để ngăn cản nó giành chiến thắng trong cuộc đua
  1. ngoại động từ (transitive)To tamper with (typically a racehorse or greyhound) in order to prevent it from winning a race.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • +, .
  • , , Picot's , , "" .
  • , .

AI