Dịch

ninety

A1số từ (numeral)
UK/ˈnaɪn.ti/US/ˈnaɪn.di/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chín mươisố từThe cardinal number occurring after eighty-nine and before ninety-one, represented in Roman numerals as XC and in Arabic numerals as 90.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ninetyDạng gốc (base form)
  2. ninetiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ninety daysdanh từChín mươi ngày
ninety degreesChín mươi độ
ninety minutesChín mươi phút
ninety percentChín mươi phần trăm
ninety years oldChín mươi tuổi
ninety-twosố từSố hồng y ngay sau chín mươi mốt và trước chín mươi ba
ninety-ninedanh từ, số từChín mươi chín
ninety-fivesố từSố hồng y ngay sau chín mươi bốn và trước chín mươi sáu

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

nine-ty

  1. từ tiếng Anh trung đạinynty
  2. từ tiếng Anh cổhundniġontiġ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*newuntēhundą“ninety”

Ví dụ

  • .Bà ấy đã sống thọ tới chín mươi tuổi.
  • cứ một trăm lần thì chín mươi lần; thường thường
  • .Hiệp hội được thành lập vào thế kỉ mười chín.

AI