Dịch

nineteen

A1số từ (numeral)

Nghĩa chính

  1. Số mười chínsố từThe cardinal number occurring after eighteen and before twenty, represented in Roman numerals as XIX and in Arabic numerals as 19. It is the last/largest of the "teens".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nineteenDạng gốc (base form)
  2. nineteensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nineteen hundredsdanh từNhững năm 1900
nineteen years oldMười chín tuổi
turn nineteenBước sang tuổi mười chín
age of nineteenTuổi mười chín
nineteen hundredsố từBắt đầu giờ thứ 20 trong ngày theo đồng hồ 24 giờ, tức là 19:00
nineteen to the dozentrạng từRất nhanh; liên tục
nineteen handdanh từVán bài không ghi được điểm nào
Nineteen Eighty-Fourdanh từMột chín tám tư

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

nine-teen

  1. từ tiếng Anh trung đạinyntene
  2. từ tiếng Anh cổniġontīene
  3. từ tiếng German nguyên thủy*newuntehun

Ví dụ

  • .Cô ấy nói từ "tuyệt vời" như thể đang ở năm 1969 vậy.
  • .Cậu ấy mười chín tuổi.
  • .Hiệp hội được thành lập vào thế kỉ mười chín.

AI