Nghĩa chính
- Số mười chínsố từThe cardinal number occurring after eighteen and before twenty, represented in Roman numerals as XIX and in Arabic numerals as 19. It is the last/largest of the "teens".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nineteenDạng gốc (base form)
- nineteensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nineteen hundredsdanh từ | danh từ | Những năm 1900 |
| nineteen years old | Mười chín tuổi | |
| turn nineteen | Bước sang tuổi mười chín | |
| age of nineteen | Tuổi mười chín | |
| nineteen hundredsố từ | số từ | Bắt đầu giờ thứ 20 trong ngày theo đồng hồ 24 giờ, tức là 19:00 |
| nineteen to the dozentrạng từ | trạng từ | Rất nhanh; liên tục |
| nineteen handdanh từ | danh từ | Ván bài không ghi được điểm nào |
| Nineteen Eighty-Fourdanh từ | danh từ | Một chín tám tư |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc nineteenNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Cô ấy nói từ "tuyệt vời" như thể đang ở năm 1969 vậy.
- .Cậu ấy mười chín tuổi.
- .Hiệp hội được thành lập vào thế kỉ mười chín.