Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một phần mười chíntính từkhông so sánh (not comparable)The ordinal form of the number nineteen.
- Người thứ mười chín, vật thứ mười chíndanh từThe person or thing in the nineteenth position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nineteenthDạng gốc (base form)
- nineteenthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nineteenth century | Thế kỷ mười chín | |
| the nineteenth of | Ngày mười chín tháng | |
| nineteenth holedanh từ | danh từ | Quán rượu/quán bar nơi người chơi gôn đi uống nước sau khi chơi gôn, thường là ở nhà câu lạc bộ trên sân |
| long nineteenth centurydanh từ riêng | danh từ riêng | Giai đoạn từ 1789 đến 1914, bắt đầu từ Cách mạng Pháp và kết thúc khi Thế chiến thứ nhất bắt đầu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một phần mười chín
- One of nineteen equal parts of a whole.
Họ từ (word family)
cùng gốc nineteenthNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hình ảnh bản sắc Hà Lan trong văn hóa thị giác và văn học Mỹ thế kỷ XIX có sự khác biệt rõ rệt giữa chân dung người Hà Lan bản địa và người Mỹ gốc Hà Lan.
- .Chữ cái phổ biến thứ mười chín trong tiếng Esperanto là B.
- .Công ty được thành lập vào thế kỷ XIX.