decimonoveno
B1tính từ (adjective)
/ˌdeθimonoˈbeno/
Nghĩa chính
- Thứ mười chíntính từnineteenth
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decimonovenoDạng gốc (base form)
- decimonovenasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- decimonovenosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- decimonovenaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- slalom. .Cô bé giành vị trí thứ mười chín trong cuộc thi trượt tuyết dích dắc. Em cứ ngỡ thế là rất giỏi vì chín mươi đúng là một con số lớn.