Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ninety-five
số từ
(numeral)
nguồn
Nghĩa chính
1
Số hồng y ngay sau chín mươi bốn và trước chín mươi sáu
số từ
The cardinal number immediately following ninety-four and preceding ninety-six.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
95
XCV
LXXXXV
Ví dụ
The
delegates
voted
ninety-five
times
without
success
.
"
How
much
is
this
handkerchief
?
" "
It
is
ninety-five
cents
.
"
My
grandmother
lived
to
be
ninety-five
years
old
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
noventa y cinco
Chín mươi lăm
AI
1
Số hồng y ngay sau chín mươi bốn và trước chín mươi sáu
1
Số hồng y ngay sau chín mươi bốn và trước chín mươi sáu
1
Số hồng y ngay sau chín mươi bốn và trước chín mươi sáu