Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Mõm, rọ…danh từThe protruding part of an animal's head which includes the nose, mouth and jaws.
- Mõm, mồmdanh từA person's mouth.
- Rọ mõmdanh từA device used to prevent an animal from biting or eating, which is worn on its snout.
- Đeo rọ mõm, khớp mõmđộng từngoại động từ (transitive)To bind or confine an animal's mouth by putting a muzzle, as to prevent it from eating or biting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be muzzledbị đeo rọ mõmDogs must be kept muzzled.Chó phải được đeo rọ mõm.
- muzzle sb/sthbịt miệng ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| muzzle flash | Ánh lửa đầu nòng súng | |
| muzzle the press | Bịt miệng báo chí | |
| muzzle velocitydanh từ | danh từ | Vận tốc đầu nòng súng |
| put a muzzle on | Đeo rọ mõm cho | |
| wear a muzzle | Đeo rọ mõm | |
| muzzle-bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi vải gắn vào họng súng khi đi biển để ngăn nước |
| muzzle brakedanh từ | danh từ | Thiết bị được đặt ở đầu súng để giảm năng lượng giật bằng cách chuyển hướng khí thoát ra |
| muzzle blastdanh từ | danh từ | Ánh sáng lóe lên, nhiệt và khói ở đầu súng, do khí thoát ra khi đạn được phóng ra |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Miệng nòng
- Miệng nòng, đầu nòng súngThe mouth or the end for entrance or discharge of a gun, pistol etc., that the bullet emerges from.
Họ từ (word family)
cùng gốc muzzleNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạimosel
- từ tiếng Pháp cổmusel
- từ tiếng Latinh muộnmūsus“snout”
Cùng gốc (doublet)museau
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- window-panes, / window-panes, […]Lớp sương mù vàng cọ lưng vào những ô cửa kính, / Làn khói vàng cọ mõm vào những ô cửa kính, […]
- .Ngươi chớ khớp mõm con bò đang đạp lúa.
- brow-beaten, , , , , , .Con người bị đe dọa, bị trói buộc, bị bịt miệng, bị che đậy và bị đòn roi bởi các ủy ban và hội đồng, bởi các liên minh và hội nhóm, bởi giáo hội và nhà nước.