Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
museau
danh từ
(noun)
UK
/
m
j
uː
ˈ
z
əʊ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Khuôn mặt của ai đó
danh từ
Someone's face.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
museau
Cùng gốc
(doublet)
muzzle
Ví dụ
He
was
the
baby
of
the
family
,
a
young
man
of
twenty-two
,
with
a
fresh
,
jaunty
museau
.
I
was
dark
with
a
round
museau
of
a
face
and
thick
lips
and
a
pug
nose
and
high
cheekbones
and
deep-set
brown
eyes
and
a
bush
of
black
hair
.
AI
1
Khuôn mặt của ai đó
1
Khuôn mặt của ai đó
1
Khuôn mặt của ai đó