muzzler
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người hay cái đó bịt miệngdanh từOne who or that which muzzles.
- Kẻ móc túi hoạt động riêng lẻ, ngoài băng đảng bình thường của chúngdanh từA pickpocket working individually, apart from their normal gang.
- Gió từ hướng dự định của tàudanh từA wind from the intended direction of the vessel.
- Cú đấm vào miệngdanh từA punch in the mouth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- muzzlerDạng gốc (base form)
- muzzlersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vở kịch của tinh thần
- A dram of spirits.