Dịch

bozal

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/boˈθal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một cái mõm; thiết bị để ngăn chặn động vật cắndanh từa muzzle; device to stop an animal from biting
  2. Dây buộc mũi, thường ở trên dây cương hoặc dây buộc ngựadanh từa noseband, usually on a horse bridle or halter
  3. Một bozal hoặc bossaledanh từa bozal or bossale
  4. Hoang dã, chưa được thuần hóatính từwild, untamed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bozalDạng gốc (base form)
  2. bozalesGiống cái số nhiều (feminine plural)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
(của một nô lệ da đen) vừa mới đến (ở thuộc địa)
  1. (của một nô lệ da đen) vừa mới đến (ở thuộc địa), sinh ra ở Châu Phi(of a black slave) recently-arrived (in a colony), having been born in Africa

AI