Dịch

murrain

danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈmʌɹ(ɪ)n/US/ˈmʌɹən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Các bệnh có khả năng lây nhiễm cao ở gia súc hoặc vật nuôi khác, chẳng hạn như bệnh than, bệnh Babiosis hoặc bệnh dịch tả trâu bò; hoặc một bệnh dịch động vật cụ thể của chúng; Ngoài ra, một bệnh truyền nhiễm ảnh hưởng đến các động vật khác, chẳng hạn như gia cầmdanh từđếm được (countable)Any of several highly infectious diseases of cattle or other livestock, such as anthrax, babesiosis, or rinderpest; or a particular epizootic thereof; also, an infectious disease affecting other animals, such as poultry.
  2. Bệnh truyền nhiễm ảnh hưởng đến thực vậtdanh từđếm được (countable)An infectious disease affecting plants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. murrainDạng gốc (base form)
  2. murrainsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

steppe murraindanh từSâu bọ
a murrain on youcụm từ(Từ cổ,nghĩa cổ) Đồ chết toi! đồ chết tiệt!
water murrainChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Bệnh truyền nhiễm
  1. không đếm được (uncountable)Bệnh truyền nhiễm; dịch bệnh, bệnh dịch hạch; (đếm được) đôi khi được dùng trong những lời nguyền rủa như nguyền rủa ai đó: sự bùng phát của một căn bệnh như vậy; một bệnh dịchInfectious disease; pestilence, plague; (countable) sometimes used in curses such as a murrain on someone: an outbreak of such a disease; a plague.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimorein
  2. từ tiếng Anglo-Normanmorine
  3. từ tiếng Pháp trung đạimorine

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . […] , […] 14 25 , , , , ; […]
  • [] lyer, / novv , […]
  • [] , , , .

AI