morriña
C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/moˈriɲa/
Nghĩa chính
- Bệnh truyền nhiễm; dịch bệnh, bệnh dịch hạch; (đếm được) đôi khi được dùng trong những lời nguyền rủa như nguyền rủa ai đó: sự bùng phát của một căn bệnh như vậy; một bệnh dịchqua tiếng Anhdanh từmurrain
- Nỗi nhớ nhà, nỗi nhớdanh từhomesickness, nostalgia
- Buồn ngủ, đặc biệt là sau bữa ăndanh từsleepiness, somnolence, especially following a meal
- Mưa phùndanh từdrizzle
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nỗi nhớ nhà
Buồn ngủ
Mưa phùn