Dịch

drizzle

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Phùnđộng từTo rain lightly.
  2. Nhỏ giọt, rỏ xuốngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To shed slowly in minute drops or particles.
  3. Rưới đềuđộng từngoại động từ (transitive)To pour slowly and evenly, especially oil or honey in cooking.
  4. Mưa phùndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Light rain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drizzleNguyên thể (infinitive)
  2. drizzlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. drizzledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. drizzlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • drizzle sth (over sth)rưới cái gì (lên cái gì)

Cụm từ (phrase)

drizzle-drozzledanh từĐồng nghĩa với drizzle
drizzle of honeyMột chút mật ong rưới lên

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 3
Rưới lên
  1. ngoại động từ (transitive)To cover by pouring in this manner.

Ví dụ

  • , .Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một buổi dã ngoại nhân sinh nhật Joe, nhưng cuối cùng trời lại mưa phùn suốt cả ngày.
  • , ; brother’s .Khi mặt trời lặn, không khí rỏ hạt sương rơi; Nhưng cho buổi hoàng hôn con trai anh tôi Trời mưa tầm tã.
  • .Công thức bảo hãy trộn đều salad rồi rưới dầu ô-liu lên trên.

AI