Dịch

mouldy

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mốc, mốc meotính từCovered with mould.
  2. Có dấu hiệu bỏ bê; không được sử dụngtính từShowing signs of neglect; disused.
  3. Vô giá trị; tệ hại; thốitính từWorthless; lousy; rotten.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mouldyDạng gốc (base form)
  2. mouldiesSố nhiều (plural)
  3. mouldierSo sánh hơn (comparative)
  4. more mouldySo sánh hơn (comparative)
  5. mouldiestSo sánh nhất (superlative)
  6. most mouldySo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Đầu bạc
  1. Đầu bạc, dù do tuổi tác hay do bột tócGray-headed, whether from age or hair powder.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ' ,' . ' .' .“Đi ôm lấy đống giấy tờ cũ mốc của anh đi,” cô hét vào mặt anh. 'Hãy xem họ sẽ giữ ấm cho bạn như thế nào.' Cô đóng sầm cửa lại và định bước đi.
  • , , / heart's ; / , / , / , / ; […]

AI