Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chủ đề, mô-típdanh từA recurring or dominant element; an artistic theme.
- Đoạn nhạc ngắndanh từA short melodic or lyrical passage that is repeated in several parts of a work.
- Họa tiết trang trídanh từA decorative figure that is repeated in a design or pattern.
- Họa tiết đắpdanh từA decorative appliqué design or figure, as of lace or velvet, used in trimming.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- motifDạng gốc (base form)
- motifsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| BACH motifdanh từ | danh từ | Chuỗi bốn nốt (B giáng, A, C, B tự nhiên), được đưa vào một bản nhạc để tỏ lòng kính trọng đối với Johann Sebastian Bach |
| network motifdanh từ | danh từ | Biểu đồ hoặc mẫu con lặp lại và có ý nghĩa thống kê trong bất kỳ loại mạng nào |
| floral motif | Họa tiết hoa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Cấu trúc mạng
- The physical object or objects repeated at each point of a lattice. Usually atoms or molecules.
Xuất hiện ở từ khác
- designđồng nghĩamô-típ trang trí chủ đạo
Họ từ (word family)
cùng gốc motifNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmotif
Cùng gốc (doublet)motive
Ví dụ
- ?Bạn thấy nghệ sĩ lặp lại mô-típ cuộn giấy xuyên suốt tác phẩm không?
- .Chim chóc là mô-típ phổ biến trong thơ ca và bài hát Yiddish.
- : sports-themed , .Cô ấy nói thêm rằng các món đồ trang trí là ngôi sao của cửa hàng: từ quả cầu thủy tinh thổi thủ công đến các món đồ theo chủ đề thể thao, và cả đồ trang trí mô-típ phim ảnh.