Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- không chắc, khó xảy ratính từB1Not likely to happen or be true.
- không có triển vọng, bất ngờtính từB2Not expected to succeed or be suitable.
- điều khó xảy ra, người không ngờ tớidanh từC1Something or somebody considered unlikely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unlikelyDạng gốc (base form)
- unlikeliesSố nhiều (plural)
- unlikelierSo sánh hơn (comparative)
- more unlikelySo sánh hơn (comparative)
- unlikeliestSo sánh nhất (superlative)
- most unlikelySo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unlikely to do sthcó vẻ không làm gìThe project seemed unlikely to succeed.Dự án có vẻ không thể thành công.
- it is unlikely (that…)không chắc là…It was highly unlikely that the gunshot wound was self-inflicted.Rất không thể là vết thương do súng là do tự gây ra.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly unlikely | Khó xảy ra | |
| unlikely candidate | Ứng viên khó thành công | |
| unlikely event | Sự kiện khó xảy ra | |
| unlikely story | Câu chuyện khó tin | |
| seem unlikelyđộng từ | động từ | Có vẻ không khả thi, trông không có khả năng |
| unlikely pairing | Sự kết hợp khó tin | |
| unlikely saviour | Vị cứu tinh bất ngờ |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Một cách khó xảy ra
- In an improbable manner.
Họ từ (word family)
cùng gốc unlikelyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bạn thắng là điều khá khó xảy ra, nhưng tôi sẽ cầu nguyện bạn ít nhất cũng làm tốt.
- : , , . .Các ứng viên ion phân tử được giai đoạn thử nghiệm chia thành ba loại: loại bỏ, không khả thi, và khả năng. Sự khác biệt giữa mỗi ứng viên và các đỉnh nổi bật trong phổ được tính toán.
- .Anh ấy hôm nay chưa chắc sẽ đến.