Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cái chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Death; especially, the death of game in hunting.
- Tiếng kèn báo thú chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A note sounded on a horn at the death of a deer.
- Biến thể bài whist ba ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of dummy whist for three players.
- Bài lộ diệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The exposed or dummy hand of cards in the game of mort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mortDạng gốc (base form)
- mortsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ben mortdanh từ | danh từ | Người phụ nữ tốt |
| mort belldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với passing bell |
| mort stonedanh từ | danh từ | Tảng đá lớn bên đường để người khiêng đặt quan tài hoặc một tảng đá lớn đặt trên quan tài hoặc mộ để ngăn cản những kẻ trộm xác làm ô uế xác |
| mort clothdanh từ | danh từ | Tấm màn cho quan tài; yên quan tài |
| autem mortdanh từ | danh từ | Người phụ nữ đã có chồng |
| dimber mortdanh từ | danh từ | Cô gái xinh đẹp |
| gentry mortdanh từ | danh từ | Người phụ nữ dịu dàng; một quý cô |
| wapping mortdanh từ | danh từ | Gái điếm |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Số lượng lớn
- Số lượng lớn, đốngA great quantity or number.
Họ từ (word family)
cùng gốc mortNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimort
- từ tiếng Pháp cổmort“death”
danh từ
Rút gọn từ mortal
danh từ
- từ tiếng Walesmodryb“aunt”
Ví dụ
- , , .Nếu bạn làm điều sai trái tại thời điểm con thú chết hoặc lúc tháo gỡ, chẳng hạn, bạn sẽ bị cúi gập người trên xác con thú chết và bị đánh bằng mặt phẳng của gươm.
- .Vận động viên thể thao sau đó thổi một hồi kèn ba tiếng báo thú chết.
- ’ . Ain’t swep’ ’ .Ống khói này đầy muội than. Tôi đoán là đã nhiều năm không được quét dọn rồi.