Dịch

mort

C2danh từ (noun)
UK/mɔːt/US/mɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cái chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Death; especially, the death of game in hunting.
  2. Tiếng kèn báo thú chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A note sounded on a horn at the death of a deer.
  3. Biến thể bài whist ba ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of dummy whist for three players.
  4. Bài lộ diệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The exposed or dummy hand of cards in the game of mort.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mortDạng gốc (base form)
  2. mortsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ben mortdanh từNgười phụ nữ tốt
mort belldanh từĐồng nghĩa với passing bell
mort stonedanh từTảng đá lớn bên đường để người khiêng đặt quan tài hoặc một tảng đá lớn đặt trên quan tài hoặc mộ để ngăn cản những kẻ trộm xác làm ô uế xác
mort clothdanh từTấm màn cho quan tài; yên quan tài
autem mortdanh từNgười phụ nữ đã có chồng
dimber mortdanh từCô gái xinh đẹp
gentry mortdanh từNgười phụ nữ dịu dàng; một quý cô
wapping mortdanh từGái điếm

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Số lượng lớn
  1. Số lượng lớn, đốngA great quantity or number.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phụ nữ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimort
  2. từ tiếng Pháp cổmort“death”
danh từ

Rút gọn từ mortal

danh từ
  1. từ tiếng Walesmodryb“aunt”

Ví dụ

  • , , .Nếu bạn làm điều sai trái tại thời điểm con thú chết hoặc lúc tháo gỡ, chẳng hạn, bạn sẽ bị cúi gập người trên xác con thú chết và bị đánh bằng mặt phẳng của gươm.
  • .Vận động viên thể thao sau đó thổi một hồi kèn ba tiếng báo thú chết.
  • ’ . Ain’t swep’ ’ .Ống khói này đầy muội than. Tôi đoán là đã nhiều năm không được quét dọn rồi.

AI