Nghĩa chính
- Sai lầm, kém suy nghĩtính từIll-conceived or not thought through.
- Dẫn sai, lầm lạctính từMisled or mistaken.
- Thiếu định hướng đúngtính từLacking proper guidance.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của misguideđộng từsimple past and past participle of misguide
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- misguidedDạng gốc (base form)
- more misguidedSo sánh hơn (comparative)
- most misguidedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc misguidedVí dụ
- government’s . .Tôi tin vào tự do đi lại và coi thái độ hạn chế của chính phủ hiện tại là sai lầm cả về mặt xã hội lẫn kinh tế. Tuy nhiên, tôi sợ rằng chính sách đặc biệt dành cho Luân Đôn sẽ chỉ làm trầm trọng thêm những chia rẽ hiện có.
- Jr's 1964 CEO's : “ , .”Bài phát biểu nhận giải Nobel Hòa bình năm 1964 của Martin Luther King Jr về sự cần thiết của sự can thiệp đạo đức nên được dán lên tường của mọi CEO công nghệ: “Khi sức mạnh khoa học vượt xa sức mạnh đạo đức, chúng ta kết thúc bằng tên lửa có điều khiển và những con người lầm đường lạc lối.
- .Chúng ta có tên lửa có điều khiển và những con người lầm đường lạc lối.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- illđồng nghĩaDựa trên nhận định hoặc lời khuyên sai.