Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
erring
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động của người mắc lỗi; tội lỗi
danh từ
The act of one who errs; sin.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
erring
Dạng gốc
(base form)
erring
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[…]
these
errings
and
strayings
are
here
,
according
to
the
language
of
Scripture
,
compared
to
those
of
sheep
,
and
lost
sheep
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
erring
erring
ly
Một cách sai lầm; với những sai lầm hoặc tội lỗi
trạng từ
un
erring
Không sai, chính xác
tính từ
in
erring
Chưa có nghĩa
AI
1
Hành động của người mắc lỗi
1
Hành động của người mắc lỗi
1
Hành động của người mắc lỗi