Dịch

mentor

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɛn.tɔː/US/ˈmɛn.toɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người cố vấn cho giới trẻdanh từA wise and trusted counselor or teacher.
  2. Cố vấn, hướng dẫnđộng từngoại động từ (transitive)To act as someone's mentor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mentorNguyên thể (infinitive)
  2. mentorsSố nhiều (plural)
  3. mentoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mentoringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mentor sbkèm cặp ai, hướng dẫn ai

Cụm từ (phrase)

act as a mentorLàm người cố vấn
find a mentorTìm người cố vấn
mentor programChương trình cố vấn
trusted mentorNgười cố vấn đáng tin cậy
e-mentordanh từ, động từNgười cố vấn giao tiếp với người được cố vấn của mình thông qua các phương tiện điện tử, chẳng hạn như e-mail
ex-mentorCựu người hướng dẫn
e-mentorshipdanh từVai trò của một người cố vấn điện tử

Ví dụ

  • .Nhiều người cố vấn khẳng định họ sẵn sàng làm việc miễn phí với những người học nghề vì cảm giác hài lòng mà quá trình tương tác này mang lại.
  • , .Theo sau ông là vài đệ tử, tức những người đi theo từng được ông kèm cặp chỉ bảo.
  • ?Bạn có người cố vấn không?

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápmentor
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΜέντωρMéntōr“Mentor”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*monéyeti

AI