Nghĩa chính
- Người cố vấn cho giới trẻdanh từA wise and trusted counselor or teacher.
- Cố vấn, hướng dẫnđộng từngoại động từ (transitive)To act as someone's mentor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mentor sbkèm cặp ai, hướng dẫn ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act as a mentor | Làm người cố vấn | |
| find a mentor | Tìm người cố vấn | |
| mentor program | Chương trình cố vấn | |
| trusted mentor | Người cố vấn đáng tin cậy | |
| e-mentordanh từ, động từ | danh từ, động từ | Người cố vấn giao tiếp với người được cố vấn của mình thông qua các phương tiện điện tử, chẳng hạn như e-mail |
| ex-mentor | Cựu người hướng dẫn | |
| e-mentorshipdanh từ | danh từ | Vai trò của một người cố vấn điện tử |
Ví dụ
- .Nhiều người cố vấn khẳng định họ sẵn sàng làm việc miễn phí với những người học nghề vì cảm giác hài lòng mà quá trình tương tác này mang lại.
- , .Theo sau ông là vài đệ tử, tức những người đi theo từng được ông kèm cặp chỉ bảo.
- ?Bạn có người cố vấn không?
Họ từ (word family)
cùng gốc mentorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápmentor
- từ tiếng Hy Lạp cổΜέντωρMéntōr“Mentor”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*monéyeti
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha