mentorship
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự cố vấn, việc kèm cặpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The role or state of being a mentor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mentorshipDạng gốc (base form)
- mentorshipsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- under the mentorship of sbdưới sự hướng dẫn của aiYoung researchers participate in the project under the mentorship of senior colleagues.Các nhà nghiên cứu trẻ tham gia dự án dưới sự hướng dẫn của các đồng nghiệp cấp cao.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| e-mentorshipdanh từ | danh từ | Vai trò của một người cố vấn điện tử |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Derdall, rain-man , , , co-workers , , .Các chương trình cố vấn rất nhiều, bắt đầu từ Brian Derdall, một dạng thiên tài kiểu rain-man về kỹ thuật, cùng với chuyên gia công nghệ T-man, các đồng nghiệp mới tuyển Alex và Joel, cùng những đồng nghiệp thâm niên mới của tôi là Ivan, Robert và John, một kiểu cố vấn quản lý.
- .Các cố vấn trại hè có nhiệm vụ định hướng và kèm cặp các học sinh.
- . .Tôi muốn cảm ơn ông Smith vì tất cả sự dìu dắt của ông trong những năm qua.