mentor
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/menˈtoɾ/
Nghĩa chính
- Người cố vấn, người hướng dẫndanh từmentor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc mentorVí dụ
- .Chúng tôi có những người cố vấn tốt.
- .Sai lầm là người thầy tốt nhất.
- Tom Mary.Tom là người cố vấn của Mary.