e-mentor
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Người cố vấn giao tiếp với người được cố vấn của mình thông qua các phương tiện điện tử, chẳng hạn như e-maildanh từA mentor who communicates with his/her mentees through electronic means, such as e-mail.
- Cố vấn (ai đó) bằng phương tiện điện tử, chẳng hạn như e-mailđộng từngoại động từ (transitive)To mentor (somebody) by electronic means, such as e-mail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- e-mentorNguyên thể (infinitive)
- e-mentorsSố nhiều (plural)
- e-mentoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- e-mentoringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| e-mentorshipdanh từ | danh từ | Vai trò của một người cố vấn điện tử |