Nghĩa chính
- Diêm, que diêmdanh từA small, slender piece of wood or cardboard serving as a component of a match.
- Bất kỳ mảnh nhỏ và mỏng tương tựdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any similarly small and thin piece.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- matchstickDạng gốc (base form)
- matchsticksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- matchđồng nghĩaThường chỉ phần thân que gỗ của diêm.