Nghĩa chính
- Thợ nềdanh từA bricklayer, one whose occupation is to build with stone or brick.
- Thợ đádanh từOne who prepares stone for building purposes.
- Thành viên hội Freemasondanh từA member of the fraternity of Freemasons. See Freemason.
- Đắp đá, xây bằng đáđộng từngoại động từ (transitive)To build stonework or brickwork about, under, in, over, etc.; to construct by masons
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brick mason | Thợ nề | |
| mason jardanh từ | danh từ | Lọ thủy tinh có nắp vặn |
| mason's trowel | Bay thợ xây | |
| stone mason | Thợ đẽo đá | |
| Mason Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Mason, Illinois, Hoa Kỳ. Nó được đặt theo tên của quận |
| Mason Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Havana. Được đặt theo tên của George Mason |
| mason beedanh từ | danh từ | Con tò vò, tò vò |
| mason wormdanh từ | danh từ | Thelepus setosus (đồng nghĩa: Thelepus Spectabilis), một loài sâu xây dựng một ống hoặc vỏ bảo vệ trong vùng thủy triều nơi các mảnh vỏ và cát được gắn vào |
Ví dụ
- .Anh họ tôi là thành viên Freemason.
- ?Bạn có lọ Mason không?
- .Cha của anh ấy là thợ nề.
Họ từ (word family)
cùng gốc masonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimasoun
- từ tiếng Anglo-Normanmachun
- từ tiếng Pháp cổmaçon