masonite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại ván cứng được tạo thành bằng cách sử dụng dăm gỗ và thổi chúng thành các sợi dài bằng hơi nước rồi tạo thành các tấm vándanh từkhông đếm được (uncountable)A type of hardboard formed using wooden chips and blasting them into long fibers with steam and then forming them into boards.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha