Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Họ người gốc nghề thợ đádanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation for a stonemason.
- Tên riêng nam giớidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
- Thị trấn thuộc hạt Effingham, bang Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Effingham County, Illinois.
- Hội viên Hội Tam Điểmdanh từA Freemason.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MasonDạng gốc (base form)
- MasonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mason Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Mason, Illinois, Hoa Kỳ. Nó được đặt theo tên của quận |
| Mason Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Havana. Được đặt theo tên của George Mason |
| Mason jardanh từ | danh từ | Lọ thủy tinh có nắp vặn |
| mason beedanh từ | danh từ | Con tò vò, tò vò |
| mason wormdanh từ | danh từ | Thelepus setosus (đồng nghĩa: Thelepus Spectabilis), một loài sâu xây dựng một ống hoặc vỏ bảo vệ trong vùng thủy triều nơi các mảnh vỏ và cát được gắn vào |
| mason waspdanh từ | danh từ | Con ong thợ gốm |
| sand masondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sand mason worm |
| Mason twistdanh từ | danh từ | Bài tập tương tự như động tác xoay người kiểu Nga nhưng với hai chân thẳng và bàn chân giữ trên mặt đất |
15 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 15
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc hạt Grant
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc hạt Grant, bang KentuckyAn unincorporated community in Grant County, Kentucky.
Họ từ (word family)
cùng gốc MasonNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- , .
- .