Dịch

Mason

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Họ người gốc nghề thợ đádanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation for a stonemason.
  2. Tên riêng nam giớidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
  3. Thị trấn thuộc hạt Effingham, bang Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Effingham County, Illinois.
  4. Hội viên Hội Tam Điểmdanh từA Freemason.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MasonDạng gốc (base form)
  2. MasonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mason Citydanh từ riêngThành phố ở Quận Mason, Illinois, Hoa Kỳ. Nó được đặt theo tên của quận
Mason Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Havana. Được đặt theo tên của George Mason
Mason jardanh từLọ thủy tinh có nắp vặn
mason beedanh từCon tò vò, tò vò
mason wormdanh từThelepus setosus (đồng nghĩa: Thelepus Spectabilis), một loài sâu xây dựng một ống hoặc vỏ bảo vệ trong vùng thủy triều nơi các mảnh vỏ và cát được gắn vào
mason waspdanh từCon ong thợ gốm
sand masondanh từĐồng nghĩa với sand mason worm
Mason twistdanh từBài tập tương tự như động tác xoay người kiểu Nga nhưng với hai chân thẳng và bàn chân giữ trên mặt đất

15 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 15
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc hạt Grant
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc hạt Grant, bang KentuckyAn unincorporated community in Grant County, Kentucky.

AI