Dịch

manor

C1danh từ (noun)
UK/ˈmænə(ɹ)/nguồnUS/ˈmænəɹ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trang viêndanh từA landed estate.
  2. Dinh thự, trang dinhdanh từThe main house of such an estate or a similar residence; a mansion.
  3. Lãnh địa, thái ấpdanh từA district over which a feudal lord could exercise certain rights and privileges in medieval western Europe.
  4. Dinh lãnh chúadanh từThe lord's residence and seat of control in such a district.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manorDạng gốc (base form)
  2. manorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lord of the manordanh từLãnh chúa trang viên
manor housedanh từDinh thự trang viên
Manor Parkdanh từ riêngMột số công viên ở nhiều nơi khác nhau
Manor Lakesdanh từ riêngVùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Wyndham, Victoria, Úc
Ridge Manordanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Hernando, Florida, Hoa Kỳ
Leslie Manordanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Corangamite, phía tây nam Victoria, Australia
Sunrise Manordanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Clark, Nevada, Hoa Kỳ
to the manor borntính từXuất thân từ tầng lớp thượng lưu hoặc gia đình giàu có

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Địa bàn
  1. Địa bàn, khu vực quản hạtAny home area or territory in which authority is exercised, often in a police or criminal context.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimaner
  2. từ tiếng Pháp cổmanoir
  3. từ tiếng Latinhmanēre

Cùng gốc (doublet)maenor

Ví dụ

  • [] , , 21 , 30 .Các chủ nhân của Doddington Hall, ở Lincolnshire, đã đưa công trình kỳ dị này vào thế kỷ 21 bằng cách xây một kim tự tháp cao 30 foot trong khuôn viên của dinh thự thời Elizabeth.
  • .Có rất nhiều giường trong trang viên.
  • .Jonas đã sửa sang và bán trang viên.

AI