manorial
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Trang viên, (thuộc) thái ấptính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a manor or to manorialism.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| manorial rolldanh từ | danh từ | Hồ sơ do tòa án lưu giữ về tài sản do người thuê nhà nắm giữ và số tiền thuê đã trả; về mặt vật lý là một cuộn tài liệu giấy da liên tục được khâu lại với nhau |
| manorial courtdanh từ | danh từ | Các hình thức tòa án, ở châu Âu thời trung cổ và đầu hiện đại, do lãnh chúa trang viên cung cấp cho những người thuê nhà của mình |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc manorial- manorTrang viêndanh từ
- manorialismHệ thống chính trị, kinh tế và xã hội ở châu Âu thời trung cổ và đầu hiện đại; ban đầu là một hình thức chế độ nông nô nhưng sau đó là một hệ thống lỏng lẻo hơn, trong đó đất đai được quản lý thông qua trang viên địa phươngdanh từ
- manorializeĐưa vào hệ thống của chủ nghĩa manorialismđộng từ
- intermanorialGiữa các trang viêntính từ