Dịch

manorial

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trang viên, (thuộc) thái ấptính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a manor or to manorialism.

Cụm từ (phrase)

manorial rolldanh từHồ sơ do tòa án lưu giữ về tài sản do người thuê nhà nắm giữ và số tiền thuê đã trả; về mặt vật lý là một cuộn tài liệu giấy da liên tục được khâu lại với nhau
manorial courtdanh từCác hình thức tòa án, ở châu Âu thời trung cổ và đầu hiện đại, do lãnh chúa trang viên cung cấp cho những người thuê nhà của mình

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

AI